Vui Hè Cùng Internet FPT
Đăng ký internet ngay hôm nay để nhân những ưu đải cực lớn cho một mùa hè vui nhộn.
Đẳng cấp thể hiện ở tốc độ !
hảy trải nghiêm tốc đô cực nhanh với đường truyền 35MB danh cho doanh nghiệp..
22:57
Mr.Tai
- Thị trấn Hóc Môn
- Xã Bà Điểm
- Xã Đông Thạnh
- Xã Nhị Bình: Bùi Công Trừng
- Xã Tân Hiệp
- Xã Tân Xuân
- Xã Thới Tam Thôn
- Xã Trung Chánh
- Xã Xuân Thới Đông
- Xã Xuân Thới Thượng
- Xã Xuân Thới Sơn: Nguyễn Văn Bửa, Dương Công Khi
- Xã Tân Thời Nhì: Dương Công Khi, Dân Thắng 1 và 2, Thống Nhất 1 và 2, Lê Lợi, Quốc Lộ 22
I. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
| Mô tả dịch vụ | Mega Save | Mega You | Mega Me | |
| Tốc độ download | 5 Mbps | 8 Mbps | 10 Mbps | |
| Tốc độ upload | 0,5 Mbps | 0,6 Mbps | 0,7 Mbps | |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 200.000 | 220.000 | 270.000 | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | Modem wifi 1 cổng | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Trả trước 3 tháng thứ 13, 14, 15 | Modem wifi 1 cổng | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 250.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Modem wifi 1 cổng | Miễn phí hoà mạng | ||
| Modem wifi 4 cổng | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |
| Trả trước 1 năm đầu | Modem wifi 4 cổng | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng thứ 13 | ||
- Trả sau: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng trả sau.
- Trả trước 6 tháng/ 1 năm gói Mega You: Giảm cước 20.000 đồng/tháng
* Quy định đặt cọc
Khách hàng dưới đây được miễn đặt cọc nếu trả trước 6 tháng hoặc 1 năm.
- Địa chỉ đang có đường truyền internet FPT hoặc đã có lịch sử nợ cước: Đặt cọc 600.000 đồng.
- Địa chỉ Điểm đen cấp 1 đặt cọc 300.000 đồng:
- Xã Bà Điểm: Ấp Bắc Lân
- Xã Đông Thạnh: Ấp 5, Hương Lộ 80B
- Xã Nhị Bình: Bùi Công Trung
- Xã Tân Xuân: Ấp Chánh 2, ấp Mỹ Hòa
- Xã Trung Chánh: Nguyễn Ảnh Thủ
- Xã Thới Tam Thôn: Ấp Tam Đông, Nguyễn Ảnh Thủ
- Xã Xuân Thới Đông: Trần Văn Mười
- Xã Xuân Thới Thượng: Phan Văn Hớn
- Địa chỉ Điểm đen cấp 2 đặt cọc 600.000 đồng:
- Xã Bà Điểm: Ấp Hậu Lân, Ấp Hưng Lân, Ấp Trung Lân, Quốc lộ 1A
- Xã Đông Thạnh: Lê Văn Khương, Ấp 2,3,4
- Xã Thới Tam Thôn: Ấp Trung Đông, Đặng Thúc Vịinh
- Xã Trung Chánh: Ấp Mỹ Hòa 1, Ấp Mỹ Huề
- Xã Xuân Thới Thượng: Ấp 2
II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public
- Băng thông: 50 Mbps
- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps
- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.
- Cước hàng tháng: 1.350.000 đồng/tháng
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp
| Gói cước | Băng thông | Tốc độ cam kết quốc tế | Cước trọn gói | Thiết bị Modem kèm theo | ||
| Trả sau | Trả 6 tháng | Trả 12 tháng | ||||
| Business | 35 Mbps | 1,1 Mbps | 720.000 | TPLink 741ND | TPLink 741N | TPLink 741N |
| Play | 50 Mbps | 1,1 Mbps | 1.350.000 | TPLink 470+ | ||
| Plus | 80 Mbps | 1,1 Mbps | 2.000.000 | TPLink 480+ | TPLink 480+ | |
| Silver | 45 Mbps | 1,7 Mbps | 2.000.000 | |||
| Gold | 45 Mbps | 2 Mbps | 4.000.000 | |||
| Diamond | 65 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | |||
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
Lưu ý:
- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.
- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
- Khách hàng gọi đến số hotline để được tư vấn về gói cước và thủ tục đăng ký phù hợp.
- Nhân viên kinh doanh tới nhà khách hàng làm thủ tục đăng ký và khảo sát.
- Nhân viên kỹ thuật tới lắp đặt trong vòng 1-5 ngày sau khi hoàn tất thủ tục đăng ký.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET FPT
- 1 bản sao chứng minh thư (bắt buộc).
- 1 bản sao hộ khẩu tại địa chỉ đăng ký (nếu có).
- 1 hóa đơn cước internet của nhà cung cấp mạng khác (nếu có).
22:55
Mr.Tai
I. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
1. Gói cước internet ADSL
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
| Mô tả dịch vụ | Mega Save | Mega You | Mega Me | |
| Tốc độ download | 5 Mbps | 8 Mbps | 10 Mbps | |
| Tốc độ upload | 0,5 Mbps | 0,6 Mbps | 0,7 Mbps | |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 200.000 | 220.000 | 270.000 | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | Modem wifi 1 cổng | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Trả trước 3 tháng thứ 13, 14, 15 | Modem wifi 1 cổng | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 250.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Modem wifi 1 cổng | Miễn phí hoà mạng | ||
| Modem wifi 4 cổng | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |
| Trả trước 1 năm đầu | Modem wifi 4 cổng | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng thứ 13 | ||
2. Gói cước internet GPON
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
Gói cước internet GPON huyện Nhà Bè áp dụng tại:
- Trần Xuân Soạn (từ cầu Rạch Ông đến Cầu Kênh Tẻ)
- Đường Huỳnh Tấn Phát, Đặng Nhữ Lâm
| Mô tả dịch vụ | Mega You | Mega Me | Fiber Home | Fiber Family |
| Tốc độ download | 6 Mbps | 8 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Tốc độ upload | 6 Mbps | 8 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 250.000 | 270.000 | 320.000 | 410.000 |
| Thiết bị kèm theo | Modem FTTH wifi 4 ports | |||
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | 500.000 | 400.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trả trước 3 tháng 13, 14, 15 | 250.000 | 250.000 | Không áp dụng | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Miễn phí hoà mạng | 250.000 | 200.000 | |
| Trả trước 12 tháng đầu | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13 | |||
3. Chương trình chung ADSL và GPON
- Trả sau: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng trả sau.
- Trả trước 6 tháng/ 1 năm gói Mega You: Giảm cước 20.000 đồng/tháng
* Quy định đặt cọc
- Quy định đặt cọc khi đăng ký internet FPT tại TP.HCM
Khách hàng thuê nhà/trọ thuộc các đối tượng dưới đây yêu cầu đặt cọc:
- Thuộc các tuyến đường Huỳnh Tấn Phát (xã Phú Xuân), Đào Sư Tích (Xã Phước Kiểng): Đặt cọc 300.000 đồng.
- Thuộc các tuyến đường Phạm Hữu Lâu, Hoàng Anh Gia Lai 3 (Xã Phước Kiểng), Đặng Như Lâm (Thị xã Nhà Bè): Đặt cọc 600.000 đồng.
- Địa chỉ đang có đường truyền internet FPT hoặc đã có lịch sử nợ cước: Đặt cọc 600.000 đồng.
* Khách hàng được miễn đặt cọc nếu trả trước 6 tháng hoặc 1 năm.
II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public
- Băng thông: 50 Mbps
- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps
- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.
- Cước hàng tháng: 1.350.000 đồng/tháng
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp
| Gói cước | Băng thông | Tốc độ cam kết quốc tế | Cước trọn gói | Thiết bị Modem kèm theo | ||
| Trả sau | Trả 6 tháng | Trả 12 tháng | ||||
| Business | 35 Mbps | 1,1 Mbps | 720.000 | TPLink 741ND | TPLink 741N | TPLink 741N |
| Play | 50 Mbps | 1,1 Mbps | 1.350.000 | TPLink 470+ | ||
| Plus | 80 Mbps | 1,1 Mbps | 2.000.000 | TPLink 480+ | TPLink 480+ | |
| Silver | 45 Mbps | 1,7 Mbps | 2.000.000 | |||
| Gold | 45 Mbps | 2 Mbps | 4.000.000 | |||
| Diamond | 65 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | |||
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
Lưu ý:
- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.
- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
- Khách hàng gọi đến số hotline để được tư vấn về gói cước và thủ tục đăng ký phù hợp.
- Nhân viên kinh doanh tới nhà khách hàng để làm thủ tục đăng ký và khảo sát.
- Nhân viên kỹ thuật tới lắp đặt trong 1-5 ngày sau khi hoàn thành thủ tục đăng ký.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET FPT
- 1 bản sao chứng minh thư (bắt buộc).
- 1 bản saohẩu tại địa chỉ đăng ký (nếu có).
- 1 hóa đơn cước internet của nhà cung cấp mạng khác (nếu có).
22:54
Mr.Tai
I. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
| Mô tả dịch vụ | Mega Save | Mega You | Mega Me | |
| Tốc độ download | 5 Mbps | 8 Mbps | 10 Mbps | |
| Tốc độ upload | 0,5 Mbps | 0,6 Mbps | 0,7 Mbps | |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 200.000 | 220.000 | 270.000 | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | Modem wifi 1 cổng | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Trả trước 3 tháng thứ 13, 14, 15 | Modem wifi 1 cổng | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 250.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Modem wifi 1 cổng | Miễn phí hoà mạng | ||
| Modem wifi 4 cổng | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |
| Trả trước 1 năm đầu | Modem wifi 4 cổng | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng thứ 13 | ||
- Trả sau: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng trả sau.
- Trả trước 6 tháng/ 1 năm gói Mega You: Giảm cước 20.000 đồng/tháng
II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public
- Băng thông: 50 Mbps
- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps
- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.
- Cước hàng tháng: 1.350.000 đồng/tháng
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp
| Gói cước | Băng thông | Tốc độ cam kết quốc tế | Cước trọn gói | Thiết bị Modem kèm theo | ||
| Trả sau | Trả 6 tháng | Trả 12 tháng | ||||
| Business | 35 Mbps | 1,1 Mbps | 720.000 | TPLink 741ND | TPLink 741N | TPLink 741N |
| Play | 50 Mbps | 1,1 Mbps | 1.350.000 | TPLink 470+ | ||
| Plus | 80 Mbps | 1,1 Mbps | 2.000.000 | TPLink 480+ | TPLink 480+ | |
| Silver | 45 Mbps | 1,7 Mbps | 2.000.000 | |||
| Gold | 45 Mbps | 2 Mbps | 4.000.000 | |||
| Diamond | 65 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | |||
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
Lưu ý:
- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.
- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
- Khách hàng gọi đến số hotline để được tư vấn về gói cước và thủ tục đăng ký.
- Nhân viên kinh doanh tới nhà khách hàng để làm thủ tục đăng ký và khảo sát.
- Nhân viên kỹ thuật tới nhà khách hàng để lắp đặt trong vòng 1-5 ngày sau khi hoàn tất thủ tục đăng ký.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET FPT
- 1 bản sao chứng minh thư (bắt buộc).
- 1 bản sao hộ khẩu tại địa chỉ đăng ký (nếu có).
- 1 hóa đơn cước internet của nhà cung cấp mạng khác (nếu có).
22:52
Mr.Tai
I. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
| Mô tả dịch vụ | Mega Save | Mega You | Mega Me | |
| Tốc độ download | 5 Mbps | 8 Mbps | 10 Mbps | |
| Tốc độ upload | 0,5 Mbps | 0,6 Mbps | 0,7 Mbps | |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 200.000 | 220.000 | 270.000 | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | Modem wifi 1 cổng | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Trả trước 3 tháng thứ 13, 14, 15 | Modem wifi 1 cổng | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 250.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Modem wifi 1 cổng | Miễn phí hoà mạng | ||
| Modem wifi 4 cổng | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |
| Trả trước 1 năm đầu | Modem wifi 4 cổng | Miễn phí hoà mạng + tặng tháng thứ 13 | ||
- Trả sau: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng trả sau.
- Trả trước 6 tháng/ 1 năm gói Mega You: Giảm cước 20.000 đồng/tháng
* Quy định đặt cọc
Khách hàng thuê nhà/trọ thuộc các đối tượng dưới đây yêu cầu đặt cọc:
- Các tuyến đường Liên ấp 123, Liên ấp 2-6 (Xã Vĩnh lộc A, B): Đặt cọc 300.000 đồng.
- Các tuyến đường Cây Cám (Xã Vĩnh Lộc B) Quách Điêu, Thới Hòa (Xã Vĩnh Lộc A), Quốc Lộ 50 (Xã Phong Phú): Đặt cọc 600.000 đồng.
- Địa chỉ đang có đường truyền internet FPT hoặc đã có lịch sử nợ cước: Đặt cọc 600.000 đồng.
* Khách hàng được miễn đặt cọc nếu trả trước 6 tháng hoặc 1 năm.
II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public
- Băng thông: 50 Mbps
- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps
- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.
- Cước hàng tháng: 1.350.000 đồng/tháng
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp
| Gói cước | Băng thông | Tốc độ cam kết quốc tế | Cước trọn gói | Thiết bị Modem kèm theo | ||
| Trả sau | Trả 6 tháng | Trả 12 tháng | ||||
| Business | 35 Mbps | 1,1 Mbps | 720.000 | TPLink 741ND | TPLink 741N | TPLink 741N |
| Play | 50 Mbps | 1,1 Mbps | 1.350.000 | TPLink 470+ | ||
| Plus | 80 Mbps | 1,1 Mbps | 2.000.000 | TPLink 480+ | TPLink 480+ | |
| Silver | 45 Mbps | 1,7 Mbps | 2.000.000 | |||
| Gold | 45 Mbps | 2 Mbps | 4.000.000 | |||
| Diamond | 65 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | |||
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
Lưu ý:
- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.
- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
- Khách hàng gọi đến số hotline để được tư vấn về gói cước và thủ tục đăng ký
- Nhân viên kinh doanh tới nhà khách hàng để làm thủ tục đăng ký và khảo sát.
- Nhân viên kỹ thuật tới nhà khách hàng để lắp đặt trong khoảng -15 ngày sau khi hoàn thành thủ tục đăng ký.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET FPT
- 1 bản sao chứng minh thư (bắt buộc).
- 1 bản sao hộ khẩu tại địa chỉ đăng ký (nếu có).
- 1 hóa đơn cước internet của nhà cung cấp mạng khác (nếu có).
Đăng ký:
Nhận xét (Atom)
RSS Feed
Twitter
