I. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
1. Gói cước internet ADSL
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
| MÔ TẢ DỊCH VỤ | Mega You | Mega Me |
| Tốc độ download | 8 Mbps | 10 Mbps |
| Tốc độ upload | 640 Kbps | 768 Kbps |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 230.000 | 250.000 |
| Thiết bị kèm theo (cho mượn) | Modem wifi 4 cổng | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||
| Trả sau hàng tháng | Không áp dụng | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Miễn phí hoà mạng | |
| Trả trước 12 tháng đầu | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13 | |
2. Gói cước internet GPON
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
- Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng trả sau.
- Trả trước 6 tháng/1 năm gói Mega You: Giảm cước 20.000 đồng/tháng.
a. Các tuyến đường cung cấp Mega You Gpon, Mega Me Gpon, Fiber Home, Fiber Family:
| Mô tả dịch vụ | Mega You Gpon | Mega Me Gpon | Fiber Home | Fiber Family |
| Tốc độ download | 8 Mbps | 10 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Tốc độ upload | 6 Mbps | 8 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 250.000 | 270.000 | 320.000 | 410.000 |
| Thiết bị kèm theo | Modem FTTH wifi 4 ports | |||
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | 500.000 | 400.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trả trước 3 tháng 13, 14, 15 | 250.000 | 250.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | 0 | 0 | 250.000 | 200.000 |
| Trả trước 12 tháng đầu | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13 | |||
Các tuyến đường cung cấp: Đinh Tiên Hoàng, Chung cư Miếu Nối (Phường 3)
b. Các tuyến đường chỉ cung cấp Fiber Me, Fiber Home và Fiber Family:
| Mô tả dịch vụ | Fiber Me | Fiber Home | Fiber Family |
| Tốc độ download | 8 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Tốc độ upload | 8 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 270.000 | 320.000 | 410.000 |
| Thiết bị kèm theo | Modem FTTH wifi 4 ports | ||
| PHÍ HOÀ MẠNG | |||
| Trả sau hàng tháng | 500.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | 250.000 | 250.000 | 200.000 |
| Trả trước 12 tháng đầu | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13 | ||
Các tuyến đường cung cấp:
Phường 22:
- Nguyễn Hữu Cảnh, Điện Biên Phủ, Võ Duy Ninh, Ngô Tất Tố, Phú Mỹ
Phường 25:
- Đường D3, D1, 304
- Cư xá 304, 307, Ụ Tàu
- Ung Văn Khiêm (Từ Điện Biên Phủ – D2 – Ung Văn Khiêm)
- Điện Biên Phủ (Từ Ung Văn Khiêm – Cầu Điện Biên Phủ)
Phường 19, 21:
- Nguyễn Ngọc Phương, Nguyễn Văn Lạc, Mê Linh, Nguyễn Hữu Thoại, Phạm Viết Chánh, Nguyễn Công Trứ, Huỳnh Tịnh Của, Huỳnh Mẫn Đạt, Phạm Văn Hân, Ngô Tất Tố, Phú Mỹ
Phường 21:
- Xô Viết Nghệ Tĩnh (bên số chẵn từ cầu Thị Nghè – ngã 4 Hàng Xanh)
- Điện Biên Phủ (bên số chẵn từ ngã 4 Hàng Xanh – cầu SG)
Phường 25:
- Đường D2, D3, D5
- Điện Biên Phủ (bên số lẻ từ ngã 4 Hàng Xanh – đường D1)
- Xô Viết Nghệ Tĩnh (bên số chẵn từ ngã 4 Hàng Xanh – Ung Văn Khiêm)
- Ung Văn Khiêm (bên số chẵn từ XVNT – D2)
c. Các tuyến đường chỉ cung cấp Fiber Home và Fiber Family
| Mô tả dịch vụ | Fiber Home | Fiber Family |
| Tốc độ download | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Tốc độ upload | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 320.000 | 410.000 |
| Thiết bị kèm theo | Modem FTTH wifi 4 ports Hoặc: FTTH Gateway + Converter + Module quang | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||
| Trả sau hàng tháng | 500.000 | 400.000 |
| Trả trước 6 tháng đầu | 250.000 | 200.000 |
| Trả trước 12 tháng đầu | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13 | |
Các tuyến đường cung cấp:
Phường 25:
- Đường D2 nối dài
- Ung Văn Khiêm (quốc lộ 13 – D2)
- CX, CC, CC3A, CC143 Ung Văn Khiêm
Phường 26:
- QL13 (từ XVNT – cầu Bình Triệu 1 – dãy số bên phải)
- Tầm Vu (thuộc Hẻm 801 XVNT cũ)
Phường 25, 26:
- XVNT (Quốc lộ 13 – Cầu Kinh)
Phường 27:
- Thanh Đa, cư xá Thanh Đa
- Bình Quới (Cầu Kinh – hẻm 206 Bình Quới)
II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public
- Băng thông: 50 Mbps
- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps
- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.
- Cước hàng tháng: 1.500.000 đồng/tháng
- Cước áp dụng cho khách hàng chuyển từ mạng khác sang: 1.350.000 đồng/tháng
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp
| Gói cước | Băng thông | Tốc độ cam kết quốc tế | Cước trọn gói | Thiết bị Modem kèm theo | ||
| Trả sau | Trả 6 tháng | Trả 12 tháng | ||||
| Business | 35 Mbps | 1,1 Mbps | 800.000 | TPLink 741ND | TPLink 741ND | TPLink 741ND |
| Play | 50 Mbps | 1,1 Mbps | 1.500.000 | TPLink 470+ | ||
| Plus | 80 Mbps | 1,1 Mbps | 2.000.000 | TPLink 480+ | TPLink 480+ | |
| Silver | 45 Mbps | 1,7 Mbps | 2.000.000 | |||
| Gold | 45 Mbps | 2 Mbps | 4.000.000 | |||
| Diamond | 65 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | |||
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.
- Cước áp dụng cho khách hàng chuyển từ mạng khác sang: Business 720.000 đồng/tháng, Play 1.350.000 đồng/tháng.
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
Lưu ý:
- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.
- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
- Khách hàng gọi đến số hotline để được tư vấn về gói cước và thủ tục đăng ký
- Nhân viên tới nhà khách hàng làm thủ tục và khảo sát
- Kỹ thuật tới lắp đặt trong 1-5 ngày sau khi đăng ký.
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET FPT
- 1 bản sao chứng minh thư (bắt buộc).
- 1 bản sao hộ khẩu tại địa chỉ đăng ký (nếu có).
- 1 hóa đơn cước internet của nhà cung cấp mạng khác (nếu có).
RSS Feed
Twitter
22:47
Mr.Tai
