I. GÓI CƯỚC INTERNET FPT CHO CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
1. Gói cước internet ADSL
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
| Mô tả dịch vụ | Mega Save | Mega You | Mega Me | |
| Tốc độ download | 5 Mbps | 8 Mbps | 10 Mbps | |
| Tốc độ upload | 0,5 Mbps | 0,6 Mbps | 0,7 Mbps | |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 200.000 | 220.000 | 270.000 | |
| PHÍ HOÀ MẠNG | ||||
| Trả sau hàng tháng | Modem wifi 1 cổng | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 500.000 | 400.000 | 400.000 | |
| Trả trước 3 tháng thứ 13, 14, 15 | Modem wifi 1 cổng | 150.000 | 100.000 | 100.000 |
| Modem wifi 4 cổng | 250.000 | 200.000 | 100.000 | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Modem wifi 1 cổng | Miễn phí hoà mạng | ||
| Modem wifi 4 cổng | 100.000 | 100.000 | 100.000 | |
| Trả trước 1 năm đầu | Modem wifi 4 cổng | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng thứ 13 | ||
2. Gói cước internet GPON
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
Gói cước internet GPON quận Bình Tân áp dụng tại:
- Đường Tên lửa, đường số 45, 46, 47, 48, 49, 50 (Phường Tân Tạo)
- Đường Trần Văn Giàu, Nguyễn Cửu Phú, các đường số 2, 3, 4, 5, 6 (Phường Tân Tạo A)
- Đường Phan Đăng Giảng, Lê Trọng tấn, các đường số M (Phường Bình Hưng Hoà)
- Đường Tân Kỳ Tân Quý, Lô Tư, Bình Long, Gò Xoài, Ấp Chiến Lược, Mã Lò, Kênh 26/3, Miếu Bình Đông, Miếu Gò Xoài, các đường số (Phường Bình Hưng Hoà A)
- Đường Lê Văn Quới, Miếu Gò Xoài, Đất Mới (Phường Bình Trị Đông A)
| Mô tả dịch vụ | Mega Save | Mega You | Mega Me | Fiber Home | Fiber Family |
| Tốc độ download | 5 Mbps | 8 Mbps | 10 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Tốc độ upload | 3 Mbps | 6 Mbps | 8 Mbps | 12 Mbps | 20 Mbps |
| Cước khuyến mại (đồng/tháng) | 200.000 | 250.000 | 270.000 | 320.000 | 410.000 |
| Thiết bị kèm theo | Modem FTTH wifi 4 ports | ||||
| PHÍ HOÀ MẠNG | |||||
| Trả sau hàng tháng | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 500.000 | 400.000 |
| Trả trước 3 tháng 13, 14, 15 | 150.000 | 100.000 | 100.000 | Không áp dụng | |
| Trả trước 6 tháng thứ 7, 8, 9, 10, 11, 12 | Miễn phí hoà mạng | 250.000 | 200.000 | ||
| Trả trước 12 tháng đầu | Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13 | ||||
3. Chương trình chung ADSL và GPON
- Trả sau: Giảm 100.000 đồng phí hoà mạng trả sau.
- Trả trước 6 tháng/ 1 năm gói Mega You: Giảm cước 20.000 đồng/tháng
* Quy định đặt cọc
Khách hàng thuê nhà/trọ thuộc các đối tượng dưới đây đặt cọc 300.000 đồng:
- Phường Bình Hưng Hòa: Đường 26 Tháng 3, Đường số 8, Lê Trọng Tấn, Lê Văn Quới, Tân Kỳ Tân Quý
Khách hàng thuê nhà/trọ thuộc các đối tượng dưới đây đặt cọc 600.000 đồng:
- Phường Bình Hưng Hòa B: Đường Bùi Dương Lịch
- Phường An Lạc: Đường Nguyễn Quý Yêm
- Địa chỉ đang có đường truyền internet hoặc đã có lịch sử nợ cước.
* Khách hàng được miễn đặt cọc nếu trả trước 6 tháng hoặc 1 năm.
II. GÓI CƯỚC INTERNET CÁP QUANG FTTH CHO DOANH NGHIỆP
Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT.
1. Gói cước internet FTTH dành cho phòng Net: Fiber Public
- Băng thông: 50 Mbps
- Tốc độ cam kết quốc tế: 1,7 Mbps
- Thiết bị kèm theo: Router Draytek Vigor 2920.
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí đại lý.
- Cước hàng tháng: 1.350.000 đồng/tháng
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Phí hoà mạng 3.000.000 đồng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7.
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14.
2. Gói cước internet FTTH cá nhân, doanh nghiệp
| Gói cước | Băng thông | Tốc độ cam kết quốc tế | Cước trọn gói | Thiết bị Modem kèm theo | ||
| Trả sau | Trả 6 tháng | Trả 12 tháng | ||||
| Business | 35 Mbps | 1,1 Mbps | 720.000 | TPLink 741ND | TPLink 741N | TPLink 741N |
| Play | 50 Mbps | 1,1 Mbps | 1.350.000 | TPLink 470+ | ||
| Plus | 80 Mbps | 1,1 Mbps | 2.000.000 | TPLink 480+ | TPLink 480+ | |
| Silver | 45 Mbps | 1,7 Mbps | 2.000.000 | |||
| Gold | 45 Mbps | 2 Mbps | 4.000.000 | |||
| Diamond | 65 Mbps | 3 Mbps | 8.000.000 | |||
- Khuyến mại: Tặng 1 account Fshare VIP 24 tháng, miễn phí IP tĩnh.
- Hình thức thanh toán:
- Trả sau hàng tháng: Phí hoà mạng 1.000.000 đồng
- Trả trước 6 tháng: Miễn phí hoà mạng + Tặng 1/2 tháng cước thứ 7
- Trả trước 1 năm: Miễn phí hoà mạng + Tặng tháng cước thứ 13, 14
Lưu ý:
- Khách hàng đăng ký hoà mạng mới có nhu cầu trang bị sang thiết bị Vigor đóng thêm phí chênh lệch: V2910 = 2.400.000 đồng, V2910G = 2.700.000 đồng, V2920 = 3.500.000 đồng.
- Khách hàng cam kết sử dụng trong vòng 24 tháng. Nếu huỷ hợp đồng trước thời hạn cam kết phải trả lại thiết bị và bồi thường 5.000.000 đồng.
QUY TRÌNH ĐĂNG KÝ
- Khách hàng gọi đến số hotline để được tư vấn về gói cước và thủ tục đăng ký.
- Nhân viên kinh doanh tới nhà khách hàng để làm thủ tục đăng ký và khảo sát.
- Nhân viên kỹ thuật tới nhà khách hàng để lắp đặt. (Trong vòng khoàng 1-5 ngày sau khi hoàn tất thủ tục đăng ký)
THỦ TỤC ĐĂNG KÝ INTERNET FPT
- 1 bản chứng minh thư pho to (bắt buộc).
- 1 bản photo hộ khẩu tại địa chỉ đăng ký (nếu có).
- 1 hóa đơn cước internet của nhà cung cấp mạng khác (nếu có).
FPT BÌNH TÂN TƯ VẤN DỊCH VỤ
- Chào FPT, cho e hỏi là lắp đặp wifi ở đường Lê Đình Cẩn / Bình tân thì là có những gói cước như thế nào và trả trước bao nhiêu/tháng, có khuyến mãi gì và lắp đặt thì phải trả bao nhiêu?
» Chào bạn, tháng 5/2014 FPT Bình Tân bắt đầu cung cấp dịch vụ internet cáp quang Gpon cho cá nhân nhưng ở khu vực đường Lê Đình Cẩn chưa có cáp Gpon cho nên bạn sẽ sử dụng 1 trong 3 gói cước ADSL là mega save (200.000), mega you (220.000), mega me (270.000).
» Về hình thức trả trước: FPT quận Bình Tân không quy định bắt buộc bạn phải trả trước bao nhiêu tháng, bạn có thể lựa chọn 1 trong các hình thức trả cước trong đó có cả trả tiền từng tháng (trả sau).
RSS Feed
Twitter
22:45
Mr.Tai
